|
|
|
Giá trực tuyến:
Bật
|
|
|
|
|
03 Tháng Chín 2010 2:53:54 CH - Đóng cửa
|
|
|
|
|
|
|
 Tuần từ 8/3 – 12/3: Khối ngoại mua ròng hơn 5 triệu CP
StockBiz - 13/03/2010 9:09:09 SA
(Có 0 bình chọn. Bạn phải đăng nhập để bình chọn.)
(StockBiz) Kết thúc một tuần giao dịch tương đối thành công với ba phiên tăng, hai phiên giảm, thanh khoản được cải thiện rõ rệt, đa số nhà đầu tư đã lấy lại niềm tin ở thị trường này. Những thông tin ổn định của nền kinh tế vĩ mô cộng với việc trông đợi thông báo CPI tháng 3 vào tuần tới cũng tạo đà cho thị trường đi lên từng bước. Tuần từ 8/3 – 12/3, trong khi khối nội tích cực giao dịch tại cả hai sàn thì khối ngoại lại giao dịch khá nhỏ giọt. Mua ròng vẫn là chủ yếu nhưng khối lượng không đáng kể. Sau một tuần bán ròng hơn 4 triệu cổ phiếu, tuần này, nhà đầu tư nước ngoài quay sang mua ròng với 3.329.740 CP tại sàn HO, giá trị mua ròng đạt 267,11 tỷ. Cụ thể, trong tuần khối ngoại mua ròng cả 5 phiên theo giá trị giao dịch đồng thời bán ròng hai phiên ngày 11/3 và 12/3 nếu tính theo khối lượng giao dịch. Trong tuần, mã được mua ròng nhiều nhất vẫn là VNM với khối lượng mua ròng đạt trên 1 triệu đơn vị. HCM đứng thứ hai với 813.720 đơn vị. Tiếp theo là PET , BVH , CTG với khối lượng mua ròng lần lượt là 708.630, 646.780, 577.600 đơn vị... Bên cạnh đó, khối ngoại cũng bán ròng nhiều ở một số mã: PGC với 911.480 CP, APC với 818.970 CP, CII , LCG , VIC ..... Trên sàn Hà Nội, HNX-Index tuy tăng nhẹ nhưng thanh khoản được nâng lên khá cao so với vài tuần trước đó. Nhà đầu tư nước ngoài trong tuần bán ròng duy nhất phiên ngày 10/3. Tổng kết tuần, họ mua ròng với 1,7 triệu CP, tương đương giá trị mua ròng đạt 75,24 tỷ. Những mã được mua ròng nhiều nhất vẫn là những mã yêu thích của khối ngoại: VCG (871.900 CP), BVS (404.884 CP), PVX (329.100 CP), PVS , PVI .... Ngược lại, trong tuần khối ngoại cũng đồng thời bán ròng nhiều ở các mã như GLT với 506.000 CP, KLS với 88.300 CP, PLC với 33.600 CP, PVC , CTN .... Dưới đây là thống kê tổng hợp GD NDTNN tuần từ 8/3 – 12/3:
HOSE
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HOSE (Biểu
đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
15.240.820
|
11.911.080
|
3.329.740
|
|
% KL
|
5,35 %
|
4,18 %
|
|
|
GT
|
869,62 tỷ
|
602,51 tỷ
|
267,11 tỷ
|
|
% GT
|
6,94 %
|
4,81 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VNM
|
1.077.810
|
58.810
|
1.019.000
|
HCM
|
835.430
|
21.710
|
813.720
|
PET
|
748.190
|
39.560
|
708.630
|
BVH
|
697.960
|
51.180
|
646.780
|
CTG
|
629.500
|
51.900
|
577.600
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VNM
|
98.179.390
|
5.433.710
|
92.745.680
|
HCM
|
52.984.160
|
1.370.380
|
51.613.780
|
HAG
|
64.778.135
|
27.543.580
|
37.234.555
|
PVD
|
35.128.280
|
4.381.475
|
30.746.805
|
BVH
|
30.841.027
|
2.298.522
|
28.542.505
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
PGC
|
0
|
911.480
|
-911.480
|
APC
|
31.030
|
850.000
|
-818.970
|
CII
|
82.790
|
728.840
|
-646.050
|
LCG
|
111.070
|
621.010
|
-509.940
|
VIC
|
25.800
|
308.750
|
-282.950
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
LCG
|
8.655.265
|
48.220.935
|
-39.565.670
|
CII
|
3.506.121
|
30.811.491
|
-27.305.370
|
VIC
|
2.330.100
|
27.805.340
|
-25.475.240
|
APC
|
958.208
|
25.530.000
|
-24.571.792
|
PGC
|
0
|
22.268.375
|
-22.268.375
|
|
|
|
HASTC
Biểu đồ mua bán ròng trong tuần trên HASTC (Biểu
đồ trên: Theo KL, Biểu đồ dưới: Theo GT)
Giao dịch NĐT NN trong tuần
|
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
|
KL
|
2.964.900
|
1.247.716
|
1.717.184
|
|
% KL
|
1,86 %
|
0,78 %
|
|
|
GT
|
123,54 tỷ
|
48,30 tỷ
|
75,24 tỷ
|
|
% GT
|
2,32 %
|
0,91 %
|
|
Thống kê chi tiết
|
Top 5 mua ròng (Theo khối lượng)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VCG
|
916.100
|
44.200
|
871.900
|
BVS
|
447.100
|
42.216
|
404.884
|
PVX
|
394.300
|
65.200
|
329.100
|
PVS
|
311.000
|
26.200
|
284.800
|
PVI
|
130.600
|
10.100
|
120.500
|
|
|
|
|
Top 5 mua ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
VCG
|
52.517.300
|
2.569.340
|
49.947.960
|
BVS
|
18.549.090
|
1.736.886
|
16.812.204
|
PVS
|
10.415.480
|
870.700
|
9.544.780
|
PVX
|
10.327.160
|
1.718.280
|
8.608.880
|
SDT
|
5.637.890
|
0
|
5.637.890
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo khối lượng)
|
|
|
|
|
|
Top 5 bán ròng (Theo giá trị, đ/v: 1000 VNĐ)
|
|
Mã CK
|
Mua
|
Bán
|
Mua-Bán
|
GLT
|
0
|
23.786.800
|
-23.786.800
|
KLS
|
925.770
|
3.242.780
|
-2.317.010
|
PLC
|
0
|
2.239.530
|
-2.239.530
|
CTN
|
0
|
808.620
|
-808.620
|
PVC
|
0
|
767.710
|
-767.710
|
|
|
H.N
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tìm hiểu về doanh nghiệp
Nhập tên công ty hoặc mã CK để xem thông tin, các thống kê và chỉ tiêu tài chính.
Lĩnh vực kinh doanh
|
|
|
|
|
Chúng tôi không ngừng cải tiến các dịch vụ, dưới đây là các cập nhật mới nhất...
|
Danh mục đầu tư
|
Cho phép bạn có thể tạo các bảng tùy biến cho
danh mục đầu tư
trong đó chứa các cột thông tin bạn quan tâm.
|
|
Cảnh báo thông tin
|
Đăng ký và nhận cảnh báo về các thông tin mà bạn quan tâm về thị trường chứng khoán thông qua các phương tiện khác nhau.
|
|
Lọc cổ phiếu
|
|
|
Live Terminal
|
|
|